|
Thông số kỹ thuật
|
|
Loại xe
|
Ô tô đầu kéo 385Hp
|
|
Nhãn hiệu
|
FAW
|
|
Model
|
CA4250P25K2TAE5A80
|
|
Cabin
|
- Cabin Full option JH6 tiêu chuẩn Faw có 2 giường nằm, cabin có thể lật nghiêng 550, kính lên xuống bằng điện, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăng ten cho radio, tấm che nắng, có trang bị radio, điều hòa không khí…
|
|
Động cơ
|
- Model: CA6DL3-38E5 (Xichai), Tiêu chuẩn khí thải: EURO V
- Công suất động cơ : 283/385/2100(kW/Hp/rpm)
- Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp
- 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian
- Dung tích xilanh: 8600cm3.
- Momen xoắn cực đại Nm(r/min) 1800/1400
- Mức tiêu thụ nhiên liệu định mức: 212.2g/kWh
- Mức tiêu thụ nhiên liệu nhỏ nhất: 190g/kWh
|
|
Li hợp
|
- Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
|
|
Hộp số
|
- Kiểu loại: CA12TAX190S, Đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi
|
|
Cầu trước
|
- FAW457
|
|
Cầu sau
|
- Cầu láp tỷ số truyền: 4.44
|
|
Khung xe
|
- Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8+5 (mm) và các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rive
|
|
Hệ thống treo
|
- Hệ thống treo trước: 9 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.
- Hệ thống treo sau: 11 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng
|
|
Hệ thống lái
|
- Trục vít – ê cu bi, tay lái cùng với trợ lực thủy lực
|
|
Hệ thống phanh
|
- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén
- Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
- Phanh phụ: phanh khí xả động cơ
|
|
Bánh xe và kiểu loại
|
- Cỡ lốp: 12R22.5, Lốp bố thép 11 quả
|
|
Hệ thống điện
|
- Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw
- Máy phát điện 2800W
- Ắc quy: 2 x 12V, 150Ah
|
|
Kích thước (mm)
|
- Kích thước tổng thể: 6860 x 2500 x 3910 mm
- Chiều dài cơ sở: 3300 + 1350mm
- Vệt bánh xe trước/sau: 2020/1830mm
|
|
Trọng lượng (kg)
|
- Tự trọng: 8800 kg
- Tải trọng kéo cho phép: 40.000/39.520 kg
- Tổng trọng lượng đầu kéo: 25.000/24.000kg
|
|
Đặc tích chuyển động
|
- Tốc độ lớn nhất: 110 km/h
- Độ dốc lớn nhất vượt được: 40%
- Khoảng sáng gầm xe: 256mm
- Thể tích thùng chứa nhiên liệu: 600L. Thùng nhiên liệu bằng hợp kim nhôm, có khóa nắp thùng và khung bảo vệ thùng dầu.
|