|
THÔNG SỐ XE TRỘN BÊ TÔNG FAW 10m3
|
|
I. HỆ THỐNG XE CƠ SỞ
|
|
Loại phương tiện
|
Ô TÔ TRỘN BÊ TÔNG
|
|
Nhãn hiệu
|
FAW
|
|
Model
|
CA4250P66K2T1E5
|
|
Hãng sản xuất
|
Tập đoàn FAW Group Corporation
|
|
Nước sản xuất
|
Trung Quốc
|
|
Màu xe
|
Màu trắng
|
|
Công thức bánh xe
|
-
x 4
|
|
Kích thước xe
|
-
Kích thước bao(mm): 9750 x 2500 x 3990
-
Chiều dài cơ sở (mm): 4050 + 1350
-
Vệt bánh Trước/Sau: 2020 / 1878
|
|
Trọng lượng
|
-
Tự trọng (kg): 14.470
-
Tải trọng (kg): 10.400/9.400
-
Tổng trọng (kg): 25.000/24.000
|
|
Động cơ
|
-
Nhãn hiệu: Faw
-
Model: FAWDE CA6DL3-37E5
-
Tiêu chuẩn khí thải: Euro 5
-
Nhiên liệu: Diezel, phun điện tử điều khiển bằng PCU
-
Công suất: 375HP - 279/2100 Kw/rpm
|
|
Li hợp
|
-
Đĩa đơn, đường kính lá côn 430mm
-
Kiểu loại: Ma sát khô
-
Dẫn động thuỷ lực dầu có trợ lực hơi.
|
|
Hộp số
|
-
Model: FAW CA10TA190F. Cơ khí 10 số tiến, 2 số lùi
-
Vỏ hộp số: Sản xuất, chế tạo bằng hợp kim nhôm
|
|
Cầu trước
|
|
|
Cầu giữa + sau
|
-
FAW Ø300 - Cầu dầu. Trang bị khóa vi sai cầu và vi sai giữa. Tỷ số truyền 4.44
|
|
Khung xe
|
-
Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ, 300×80×(8+8)mm và các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê nguội.
|
|
Hệ thống treo
|
-
Nhíp trước: 11 lá nhíp, dạng bán elip
-
Nhíp sau: 12 lá nhíp, dạng bán elip
|
|
Hệ thống lái
|
|
|
Hệ thống phanh
|
-
Phanh chính: Dẫn động 2 đường khí nén
-
Phanh tay: Phanh lốc kê dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau.
-
Phanh phụ: phanh khí xả động cơ.
|
|
Lốp xe
|
-
Nhãn hiệu: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
-
Loại lốp: 1200R20, 18PR ( Lốp bố thép)
-
Số lượng: 10 + 01(dự phòng)
|
|
Cabin
|
-
Model: Tiêu chuẩn Faw J6P, bản ful, 1giường nằm, điều hòa 2 chiều, nâng cabin bằng điện, ghế lái giảm sóc hơi điều chỉnh 6 hướng, MP3, giảm sóc bóng hơi…
|
|
Hệ thống điện
|
-
Máy khởi động: 24V; 5.4kw.
-
Máy phát điện 28V, 1500W.
-
Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah.
|
|
Đặc tích chuyển động
|
-
Tốc độ lớn nhất: 90 km/h.
-
Độ dốc lớn nhất vượt được: 32%.Khoảng sáng gầm xe: 314mm.
|
|
Thùng nhiên liệu
|
-
Thùng dầu làm bằng hợp kim, có khoá nắp thùng, khung bảo vệ thùng dầu, dung tích 600 L.
|
|
HỆ THỐNG THÙNG TRỘN BÊ TÔNG
|
|
Nhãn hiệu
|
CIMC
|
|
Độ dày thành bồn trộn
|
5mm
|
|
Độ dày lưỡi trộn
|
4mm
|
|
Độ dày nắp bồn trộn
|
6mm
|
|
Tỉ lệ sót vật liệu
|
≤ 1,0%
|
|
Độ sụt bê tông
|
40-210 mm
|
|
Tốc độ quay bồn trộn
|
0-14 vòng / phút
|
|
Dung tích bồn nước
|
450L
|
|
Dung tích bồn trộn
|
10 m³
|
|
Góc nghiêng bồn trộn
|
14°
|
|
Bộ giảm tốc
|
PMP 7Y
|
|
Bơm thủy lực
|
EATON 46
|
|
Mô tơ thủy lực
|
EATON 46
|